Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "cổ xưa" (1)
cổ xưa
Tiếng Anh
Tính từancient
Thành phố cổ xưa này rất nổi tiếng.
This ancient city is very famous.
Từ liên quan "cổ xưa" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "cổ xưa" (3)
Cờ vây là trò chơi trí tuệ cổ xưa.
Go is an ancient intellectual game.
Thành phố cổ xưa này rất nổi tiếng.
This ancient city is very famous.
Sản phẩm này có xuất xứ từ Việt Nam.
This product originates from Vietnam.
